BÂY GIỜ LÀ....

Sở giáo dục TH

tin tức giáo dục

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



DANH NGÔN MỖI NGÀY

Tài liệu mới

Sh12_b41_dien_the_sinh_thai.flv DH_CNTT.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg GT_tin_hoc_can_ban6.jpg GT_thiet_ke_web.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg Sua_chua_may_tinh.jpg GT_win8.jpg Lap_rap_may_tinh.jpg KP_loi_may_tinh.jpg KP_loi_may_tinh.jpg Hoc_word_2007.jpg May_vi_tinh.jpg HD_lap_rap_may_tinh.jpg HD_su_dung_laptop.jpg Loi_win_81.jpg Pho_cap_tin_hoc_bai_6.jpg Pho_cap_tin_hoc_3.jpg Pho_bien_kien_thuc_KH_quan_su.jpg

DANH MỤC CHÍNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Việt Thao
    Ngày gửi: 08h:10' 06-10-2010
    Dung lượng: 320.9 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề cơ bản :
    PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
    NGUYÊN TỬ
    LÝ THUYẾT
    1) Phương trình tổng quát của phản ứng hạt nhân :
    Với : A, B : Các hạt nhân tương tác
    C, D : Các hạt nhân sản phẩm
    LÝ THUYẾT
    2) Các định luật bảo toàn phản ứng hạt nhân
    ? Bảo toàn điện tích (Z)
    ? Bảo toàn số nuclôn (A)
    Ta có :
    Với : A1 + A2 = A3 + A4
    Z1 + Z2 = Z3 + Z4
    ? Bảo toàn năng lượng toàn phần.
    LÝ THUYẾT
    3) Phản ứng hạt nhân tỏa va thu năng lượng
    Ta có :
    ? M0 > M : Phản ứng tỏa năng lượng
    ? M0 < M : Phản ứng thu năng lượng
    Với :
    M0 : Tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng
    M : Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    Với :
    A : Hạt nhân mẹ
    B : Hạt nhân con
    C : Hạt ? hay ?
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    Ta có công thức :
    Với :
    t : Thời gian phóng xạ
    T : Chu kỳ bán rã
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    ? H0 = ?N0
    Với :
    m0 : Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ
    m : Khối lượng của chất phóng xạ ở thời điểm t
    N0 : Số nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ
    N : Số nguyên tử của chất phóng xạ ở thời
    điểm t
    H0 : Độ phóng xạ ban đầu của chất phóng xạ
    H : Độ phóng xạ của chất phóng xạ ở thời
    điểm t
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    a) Số nguyên tử ban đầu
    b) Số nguyên tử còn lại sau t = 1,5 T
    Bài giải 1 :
    BÀI TẬP
    Bài giải 1 :
    c) Độ phóng xạ sau t = 1,5T
    BÀI TẬP
    Bài 2 : Chu kì bán rã của U238 là 4,5.109 năm
    a) Tính số nguyên tử bị phân rã trong 1 năm của 1 (g) U238
    b) Hiện nay trong quặng Urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên 1:1. Hãy tính tuổi của Trái Đất. Biết chu kỳ bán rã của U235 là 7,13.108 (năm)
    Chú thích : x << 1 có thể coi e-x = 1 - x
    lnx = 2,3 logx
    NA = 6,022.1023 /mol
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    a) Số nguyên tử U238 bị phân rã
    ?N = N0 - N = N0(1 - e-?t) = N0(1 - 1 + ?t)
    ?N = N0?t = 3,9.1011 (nguyên tử)
    b) Tuổi của Trái Đất
    Chu kỳ bán rã của U235 :
    T2 = 7,13.108 (năm)
    Tạo thành : 1 : 1 ; Hiện nay : 140 : 1
    U238 > U235 ? N1 > N2
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    Gọi N0 : Số nguyên tử ban đầu của mỗi đồng vị U238 và U235 khi Trái Đất hình thành.
    N1, N2 : Số nguyên tử của mỗi đồng vị tại lúc xét :
    (1)
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    Với :
    Từ (1) : - (?1 - ?2)t = ln140
    BÀI TẬP
    Bài 3 :
    Câu 1 : Cho các phản ứng hạt nhân :
    (1)
    (2)
    Viết đầy đủ các phản ứng trên : Cho biết tên gọi, số khối và số thứ tự của các hạt nhân X.
    Trong các phản ứng trên : phản ứng nào là tỏa ? Thu năng lượng ? Tính độ lớn của năng lượng tỏa ra hay thu vào đó ra (ev).
    BÀI TẬP
    Bài 3 :
    Câu 1 : Cho khối lượng của hạt nhân :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1a :
    Áp dụng định luật bào toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn trong phản ứng hạt nhân.
    Với phản ứng (1) :
    A = 23 + 1 - 20 = 4 ; Z = 11 + 1 - 10 = 2
    Vậy :
    Dạng đầy đủ của phản ứng trên :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1a :
    Áp dụng định luật bào toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn trong phản ứng hạt nhân.
    Với phản ứng (2) :
    A = 38 -37 = 1 ; Z = 18 - 17 = 1
    Vậy :
    Dạng đầy đủ của phản ứng trên :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1b :
    Gọi :
    mA, mB : Khối lượng hạt nhân trước phản ứng.
    mC, mD : Khối lượng hạt nhân sau phản ứng.
    Độ chênh lệch khối lượng sau phản ứng :
    ?m = (mC + mD) - (mA + mB)
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1b :
    ?m = (mC + mD) - (mA + mB)
    ? Phản ứng (1) : ?m = - 0,002554 u < 0 :
    ? Phản ứng tỏa năng lượng.
    Năng lượng tỏa ra :
    ?E = ??m?c2 = 0,002554.931 (Mev)
    ? Phản ứng (1) : ?m = 0,001720 u>0 :
    ? Phản ứng thu năng lượng.
    Năng lượng thu vào :
    ?E = 1,601 (Mev)
    BÀI TẬP
    Bài 3tt :
    Câu 2 : Cho các phản ứng hạt nhân :
    Xác định hạt nhân X
    Tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 (g) He. Cho biết NA = 6,02.1023 phân tử/mol
    BÀI TẬP
    Bài giải 3tt :
    Câu 2a :
    Với :
    ? ( Hạt nhân đơtơri) đồng vị của hiđrô
    BÀI TẬP
    Bài giải 3tt :
    Câu 2b :
    Muốn được 1 g He thì phải :
    Lượng nhiệt sinh ra :
    Q = N.17,6 = 26,5.1023 (Mev)
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    Bài 4 :
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    a) Áp dụng định luật bảo toàn cho phản ứng :
    Ta có :
    ? Hạt nhân Heli
    Dạng đầy đủ của phản ứng :
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    b) Động năng của hạt ? : K? ?
    Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng :
    (mP + mLi)c2 + KP = 2m?c2 + 2K?
    ? K? = 9,5 (Mev)
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    c) (mP + mLi) > 2m? : Phản ứng tỏa năng lượng.
    Năng lượng tỏa ra :
    ?E = ??m?c2 = (mP + mLi - 2m?)c2
    = 17,4 (Mev)
    d) Theo giả thiết :
    Q = 2K? = (mP + mLi - 2m?)c2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓