BÂY GIỜ LÀ....

Sở giáo dục TH

tin tức giáo dục

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



DANH NGÔN MỖI NGÀY

Tài liệu mới

Sh12_b41_dien_the_sinh_thai.flv DH_CNTT.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg GT_tin_hoc_can_ban6.jpg GT_thiet_ke_web.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg Sua_chua_may_tinh.jpg GT_win8.jpg Lap_rap_may_tinh.jpg KP_loi_may_tinh.jpg KP_loi_may_tinh.jpg Hoc_word_2007.jpg May_vi_tinh.jpg HD_lap_rap_may_tinh.jpg HD_su_dung_laptop.jpg Loi_win_81.jpg Pho_cap_tin_hoc_bai_6.jpg Pho_cap_tin_hoc_3.jpg Pho_bien_kien_thuc_KH_quan_su.jpg

DANH MỤC CHÍNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Một số phương pháp giải nhanh phần d đ c

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Tuấn - THPT Cầm Bá Thước-Thanh Hóa(Sưu tầm)
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:24' 27-10-2010
    Dung lượng: 945.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người

    Dạng 1 – Nhận biết phương trình đao động
    1 – Kiến thức cần nhớ :
    – Phương trình chuẩn : x  Acos((t + φ) ; v  Asin((t + φ) ; a  – (((t + φ)
    – Một số công thức lượng giác : sinα  cos(α – π/2) ; – cosα  cos(α + π) ;
    cosa + cosb  2cos cos.
    – Công thức : (    2πf
    2 – Phương pháp :
    a – Xác định A, φ, (………
    – Đưa các phương trình về dạng chuẩn nhờ các công thức lượng giác.
    – so sánh với phương trình chuẩn để suy ra : A, φ, (………..
    b – Suy ra cách kích thích dao động :
    – Thay t  0 vào các phương trình  ( Cách kích thích dao động.
    3 – Phương trình đặc biệt.
    – x  a ± Acos((t + φ) với a  const (  
    – x a ± ((t + φ) với a  const (  Biên độ :  ; (’  2( ; φ’  2φ.
    4 – Bài tập :
    a – Ví dụ :
    1. Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa :
    A. x  A(t)cos((t + b)cm B. x  Acos((t + φ(t)).cm C. x  Acos((t + φ) + b.(cm) D. x  Acos((t + bt)cm.
    Trong đó A, (, b là những hằng số.Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời gian.
    HD : So sánh với phương trình chuẩn và phương trình dạng đặc biệt ta có x  Acos((t + φ) + b.(cm).
    Chọn C.
    2. Phương trình dao động của vật có dạng : x  Asin((t). Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu ?
    A. 0. B. π/2. C. π. D. 2 π.
    HD : Đưa phương pháp x về dạng chuẩn : x  Acos((t  π/2) suy ra φ  π/2. Chọn B.
    3. Phương trình dao động có dạng : x  Acos(t. Gốc thời gian là lúc vật :
    A. có li độ x  +A. B. có li độ x  A.
    C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi qua VTCB theo chiều âm.
    HD : Thay t  0 vào x ta được : x  +A Chọn : A
    b – Vận dụng :
    1. Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?
    A. x  5cosπt + 1(cm). B. x  3tcos(100πt + π/6)cm
    C. x  (2πt + π/6)cm. D. x  3sin5πt + 3cos5πt (cm).
    2. Phương trình dao động của vật có dạng : x  ((t + π/4)cm. Chọn kết luận đúng ?
    A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A.
    C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.
    3. Phương trình dao động của vật có dạng : x  asin5πt + acos5πt (cm). biên độ dao động của vật là :
    A. a/2. B. a. C. a. D. a.
    4. Phương trình dao động có dạng : x  Acos((t + π/3). Gốc thời gian là lúc vật có :
    A. li độ x  A
     
    Gửi ý kiến